20/11

MÔN HÓA HỌC ĐỀ VÀ ĐÁP THI HSG CẤP TRƯỜNG LỚP 12

Câu I (4,0 điểm):
      I.1 (2,0 điểm):Hợp chất M có công thức AB3. Tổng số hạt proton trong phân tử M là 40. Trong thành phần hạt nhân của A cũng như B đều có số hạt proton bằng nơtron. A thuộc chu kì 3 trong bảng HTTH .
  1. Xác định A, B. Viết cấu hình electron của A và B.
  2. Xác định các loại liên kết có trong phân tử AB3 .
  3. Mặt khác ta cũng có ion AB32-. Trong các phản ứng hoá học của AB3 chỉ thể hiện tính oxi hóa còn AB32-  vừa thể hiện tính oxi hóa, vừa thể hiện tính khử. Hãy giải thích hiện tượng trên. Cho ví dụ minh họa.
I.2 (2,0 điểm):Dung dịch A gồm FeCl3, AlCl3, NH4Cl, CuCl2 nồng độ đều xấp xỉ là 0,1M
a/ Dung dịch A có môi trường axit, bazơ hay trung tính?
b/ Sục H2S lội chậm vào A đế bão hòa được kết tủa B và dd C. Cho biết các chất có trong B và C rồi viết pư xảy ra?
Câu II: (4,0 điểm):
         II.1(2,0 điểm):/Hoàn thành pư: . Cho các chất trên đều chứa photpho và có 3 phản ứng oxi hóa khử?
         II.2(1,0 điểm): Từ các chất vô cơ cần thiết viết phản ứng điều chế vinyl axetat.
         II.3(1,0 điểm): Tìm muối X biết X thỏa mãn các phản ứng sau:
a/ natri alumilat + X → 3 muối và nước
b/ amoni cacbonat + X → cacbonic + hai muối và nước.
Câu III: (4,0 điểm):
        III.1(2,0 điểm): Hoàn thành các phưong trình phản ứng sau dạng phân tử và dạng ion rút gọn:
a/ Cl2 + dd FeSO4                                  b/ NaHCO3 + dd   Ba(OH)2            
c/ Al + NaNO3 + dd  NaOH→                    d/ FeS2 + dd  HCl→                                               
         III.2(1,0 điểm): Cân bằng các phản ứng sau theo phương pháp thăng bằng electron:
a/ K2SO3 + KMnO4 + KHSO4 K2SO4 + MnSO4 ...
b/ P + NH4ClO4  H3PO4 + N2 + Cl2 +…
         III.3(1,0 điểm): Cân bằng phản ứng sau theo phương pháp ion – electron và hoàn thành phản ứng dạng phân tử.                        FeS + H+ + NO-3  SO42- + N2Ox
Câu IV: (4,0 điểm)
        IV.1(2,0 điểm): Cho từ từ khí CO qua ống đựng 3,2 gam CuO nung nóng. Khí ra khỏi ống được hấp thụ hết nước vôi trong dư thấy tạo thành 1 gam kết tủa. Chất rắn còn lại trong ống sứ cho vào cốc đựng 500ml dd HNO3 0,16M thu được V1 lít khí NO và còn một phần kim loại chưa tan hết. Thêm tiếp vào cốc 760 ml dd HCl nồng độ 2/3 mol/l, sau khi pư xong thu thêm V2 lít khí NO. Sau đó thêm tiếp 12 gam Mg vào cốc. Sau khi pư xong thu được V3 lít hỗn hợp khí H2 và N2, dd muối clorua và hh M của các kim loại.
a/ Tính các thể tích V1,V2, V3. Biết các pư xảy ra hoàn toàn, các thể tích khí đo ở đktc.
b/ Tính khối lượng mỗi kim loại trong M.
          IV.2(1,0 điểm): Hòa tan hết 2m gam kim loại M trong lượng dư dung dịch H2SO4 đặc, nóng, thu được V lít khí SO2. Mặt khác, hòa tan hết m gam hợp chất X (X là sunfua của kim loại M) trong lượng dư dung dịch H2SO4 đặc, nóng cũng thu được V lít khí SO2. Biết SO2 là sản phẩm khử duy nhất của các quá trình trên, khí đo ở cùng điều kiện. Xác định kim loại M và công thức của hợp chất X.
  IV.3(1,0 điểm) Cho hỗn hợp A gồm 3 hiđrocacbon X, Y, Z thuộc 3 dãy đồng đẳng khác nhau, hỗn hợp B gồm O2 và O3. Trộn A và B theo tỉ lệ thể tích tương ứng là 1,5 : 3,2 rồi đốt cháy hoàn toàn thu được hỗn hợp chỉ gồm CO2  và hơi H2O theo tỉ lệ thể tích là 1,3 : 1,2. Biết tỉ khối của khí B đối với hiđro là 19. Tính tỉ khối của khí A đối với hiđro?
Câu V: (4,0 điểm)
       V.1(2,0 điểm) A, B là hiđrocacbon đồng đẳng đã học(B đứng sau A) là chất khí ở đk thường. Trộn 0,448 lít A với V lít B(V > 0,448 ) thu được hh khí X(các khí đo ở đktc). Đốt cháy hoàn toàn X rồi cho spc hấp thụ hết vào 450 ml dd Ba(OH)2 0,2M thấy tạo thành 12,805 gam kết tủa. Nếu cho hh X qua dd AgNO3 dư trong NH3 thấy tạo ra 4,8 gam kết tủa vàng. Hiệu suất các pư = 100%. Tìm CTPT; CTCT của A, B và tính %V mỗi hiđrocacbon trong X?
      V.2(1,0 điểm) A là hợp chất thơm có công thức phân tử C7H8O2. A phản ứng hết với Na dư sinh ra H2 có số mol bằng số mol của A. A tác dụng được với Na2CO3, nhưng không phản ứng với NaHCO3. Khi tác dụng với HCl tạo hợp chất có công thức C7H7OCl, còn tác dụng với Br2 tạo được dẫn xuất tribrom.
a/ Lập luận xác định cấu tạo A và gọi tên.
b/ Viết các phương trình phản ứng xảy ra.
      V.3(1,0 điểm) Anken A có công thức phân tử là C6H12 có đồng phân hình học, khi tác dụng với dung dịch Brom cho hợp chất đibrom B. Cho B tác dụng với KOH trong ancol đun nóng, thu được ankađien C và một ankin D. Khi C bị oxi hoá bởi dung dịch KMnO4/H2SO4 và đun nóng thu được axit axetic và CO2
a/ Xác định công thức cấu tạo và gọi tên A, C, D. Viết phương trình hoá học của các phản ứng xảy ra.
b/ Viết các đồng phân hình học của C.

 
  Thông tin chi tiết
Tên file:
MÔN HÓA HỌC ĐỀ VÀ ĐÁP THI HSG CẤP TRƯỜNG LỚP 12
Phiên bản:
N/A
Tác giả:
Tổ hóa học
Website hỗ trợ:
N/A
Thuộc chủ đề:
Tổng Hộp (CĐ, ĐH...)
Gửi lên:
24/09/2017 06:43
Cập nhật:
24/09/2017 06:43
Người gửi:
admin
Thông tin bản quyền:
N/A
Dung lượng:
288.00 KB
Xem:
35
Tải về:
3
  Tải về
Từ site Trường THPT Phan Chu Trinh Phú Yên:
   Đánh giá
Bạn đánh giá thế nào về file này?
Hãy click vào hình sao để đánh giá File

Tiểu sử về cụ Phan Chu Trinh

Cha ông là Phan Văn Bình, làm chức Quản cơ sơn phòng, sau tham gia phong trào Cần Vương trong tỉnh, làm Chuyển vận sứ đồn A Bá (Tiên Phước) phụ trách việc quân lương. Mẹ ông là Lê Thị Trung, con gái nhà vọng tộc, thông thạo chữ Hán, ở làng Phú Lâm, huyện Tiên Phước. Mẹ ông mất sớm vào năm ông lên...

Thống kê
  • Đang truy cập8
  • Hôm nay1,403
  • Tháng hiện tại20,382
  • Tổng lượt truy cập1,164,490
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây